ESGC Scoring
Explore our comprehensive ESGC Scoring framework designed to evaluate and measure a company’s Environmental, Social, Governance, and Controversies impact. Whether you’re looking to integrate sustainability metrics into your business strategy or improve transparency, our solutions help you drive meaningful progress.
| Environmental | Social | Environmental | Governance | Environmental | Social | Governance | Environmental | Social | Governance | Environmental | Social | Governance | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Industry Group | Emission | GRI 305-1, 305-2 | Community | Test | Test-1 | Test-2 | Phát thải 2016 | Phát thải khí nhà kính (GHG) trực tiếp (Pham vi 1) | a | a.1 | Thông tin tổ chức | CÔNG BỐ CHUNG-GENERAL DISCLOSURES (2021) | CÔNG BỐ THÔNG TIN THEO TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG | VẬT LIỆU | NĂNG LƯỢNG | NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI | ĐA DẠNG SINH HỌC | ĐA DẠNG SINH HỌC | PHÁT THẢI -EMISSIONS | CHẤT THẢI | ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ CUNG CẤP | CÔNG BỐ THÔNG TIN THEO TIÊU CHUẨN XÃ HỘI | VIỆC LÀM | QUAN HỆ LAO ĐỘNG - QUẢN LÝ | SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN NGHỀ NGHIỆP | GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | SỰ ĐA DẠNG VÀ CƠ HỘI BÌNH ĐẲNG | KHÔNG PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ | TỰ DO HIỆP HỘI VÀ THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ | LAO ĐỘNG TRẺ EM | LAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC HOẶC BẮT BUỘC | AN NINH VÀ QUYỀN CON NGƯỜI | QUYỀN CỦA CỘNG ĐỒNG BẢN ĐỊA | ĐÁNH GIÁ NHÂN QUYỀN | CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG | ĐÁNH GIÁ NHÀ CUNG CẤP VỀ TIÊU CHÍ XÃ HỘI | VẬN ĐỘNG CHÍNH SÁCH | SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN SẢN PHẨM | MARKETING VÀ GHI NHÃN | BẢO MẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG | TUÂN THỦ LUẬT PHÁP XÃ HỘI - KINH TẾ | HIỆU QUẢ KINH TẾ (2016) | HIỆN DIỆN TRÊN THỊ TRƯỜNG (2016) | TÁC ĐỘNG KINH TẾ GIÁN TIẾP (2016) | THỰC HÀNH MUA SẮM (2016) | CHỐNG THAM NHŨNG (2016) | HÀNH VI CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH (2016) | THUẾ (2019) | Thông tin tổ chức | Các đơn vị được bao gồm trong báo cáo phát triển bền vững của tổ chức | Kỳ báo cáo, tần suất và thông tin liên hệ | Việc điều chỉnh lại thông tin đã công bố trước đó | Bảo đảm thông tin bởi bên thứ ba (đảm bảo độc lập) | Hoạt động, chuỗi giá trị và các mối quan hệ kinh doanh | Nhân viên (người lao động có quan hệ lao động chính thức) | Người lao động không có quan hệ lao động chính thức với tổ chức (lao động thuê ngoài, nhà thầu...) | Cơ cấu và thành phần của cơ quan quản lý cao nhất (HĐQT/HĐTV, Ban Giám đốc...) | Quy trình đề cử và lựa chọn cơ quan quản lý cao nhất | Vai trò Chủ tịch của cơ quan quản lý cao nhất | Vai trò của cơ quan quản lý cao nhất trong việc giám sát tác động và rủi ro | Ủy quyền trách nhiệm quản lý tác động đến cấp dưới | Vai trò của cơ quan quản lý cao nhất trong báo cáo phát triển bền vững | Quản lý xung đột lợi ích | Cơ chế truyền đạt các mối quan ngại trọng yếu | Trình độ và năng lực tập thể của cơ quan quản lý cao nhất | Quy trình đánh giá hiệu quả hoạt động của cơ quan quản lý cao nhất | Chính sách thù lao, đãi ngộ | Quy trình xác định mức thù lao | Tỷ lệ tổng thù lao hàng năm giữa cấp lãnh đạo và nhân viên | Tuyên bố về chiến lược phát triển bền vững | Các cam kết và chính sách (liên quan đến đạo đức, nhân quyền, môi trường...) | Triển khai các cam kết và chính sách | Quy trình khắc phục các tác động tiêu cực | Cơ chế tư vấn và phản ánh mối quan ngại (khiếu nại, tố cáo...) | Tuân thủ pháp luật và quy định | Tham gia vào các hiệp hội và tổ chức | Phương pháp tiếp cận tham vấn các bên liên quan | Các thỏa ước lao động tập thể | Vật liệu đã sử dụng theo trọng lượng hoặc thể tích | Vật liệu tái chế được sử dụng trong đầu vào | Sản phẩm và bao bì được tái chế | Tiêu thụ năng lượng trong tổ chức | Tiêu thụ năng lượng ngoài tổ chức | Cường độ tiêu thụ năng lượng | Giảm tiêu hao năng lượng | Giảm nhu cầu năng lượng của sản phẩm và dịch vụ | Tương tác với tài nguyên nước | Tác động do quản lý nước thải | Nước lấy vào (Water withdrawal) | Nước thải xả ra (Water discharge) | Lượng nước tiêu thụ (Water consumption) | Chính sách nhằm ngăn chặn và đảo ngược tình trạng suy giảm đa dạng sinh học | Quản lý các tác động đến đa dạng sinh học | Tiếp cận và chia sẻ lợi ích | Xác định các tác động đến đa dạng sinh học | Các địa điểm có tác động đến đa dạng sinh học | Các nguyên nhân trực tiếp gây suy giảm đa dạng sinh học | Những thay đổi trong trạng thái của đa dạng sinh học | Dịch vụ hệ sinh thái | Phát thải khí nhà kính (GHG) trực tiếp (Pham vi 1) | Phát thải khí nhà kính (GHG) gián tiếp từ năng lương (Pham vi 2) | Phát thải khí nhà kính (GHG) gián tiếp khác (Pham vi 3) | Cường độ phát thải khí nhà kính (GHG) | Giảm phát thải khí nhà kính | Phát thải các chất phá hủy tầng ô-zôn (ODS) | Phát thải khí NOX, SOX, và các phát thải khí đáng kê khác | Tác động của chất thải và cách doanh nghiệp tiếp cận quản lý chất thải | Hoạt động quản lý chất thải trong toàn bộ chuỗi giá trị | Khối lượng chất thải được tạo ra | Khối lượng chất thải được chuyển giao để xử lý (tái chế, thiêu hủy, chôn lấp...) | Khối lượng chất thải có xử lý nhưng không tiêu huỷ (ví dụ như tái sử dụng) | Tỷ lệ nhà cung cấp được đánh giá theo tiêu chí môi trường | Tác động tiêu cực và hành động thực hiện đối với nhà cung cấp | Số lượng nhân viên thuê mới và tỷ lệ thôi việc | Phúc lợi cung cấp cho nhân viên toàn thời gian không dành cho nhân viên tạm thời hoặc bán thời gian | Nghỉ thai sản | Thông báo trước về thay đổi hoạt động | Đại diện của người lao động trong các liên ủy ban an toàn và sức khỏe nghề nghiệp chính thức giữa ban lãnh đạo và người lao động | Loại thương tích và tỷ lệ thương tích, bệnh nghề nghiệp, ngày công bị mất, tình trạng vắng mặt và số vụ tử vong liên quan đên công việc | Người lao động có tỷ lê cao hoặc có nguy cơ cao mắc các bệnh liên quan đến nghề nghiệp | Các chủ đề về sức khỏe và an tòan được đề cập trong thỏa thuận chính thức với công đoàn | Đào tạo về sức khỏe và an toàn | Thúc đẩy sức khỏe người lao động | Ngăn ngừa rủi ro liên quan đến công việc | Mức độ bao phủ của hệ thống an toàn sức khỏe | Tai nạn lao động | Bệnh nghề nghiệp | Số giờ đào tạo trung bình mỗi năm/người | Phát triển kỹ năng và học tập suốt đời | Đánh giá hiệu suất làm việc | Đa dạng về giới tính, tuổi, vị trí | Tỷ lệ lương giữa lao động nam và nữ | Các vụ việc phân biệt đối xử và các hành động khắc phục đã thực hiện | Rủi ro vi phạm quyền lao động | Các hoạt động và nhà cung cấp có rủi ro đáng kể về các vụ việc lao động trẻ em | Các hoạt động và nhà cung cấp có rủi ro đáng kể về các vụ việc lao động cưỡng bức hoặc bắt buộc | Đào tạo nhân viên an ninh về quyền con người | Trường hợp vi phạm quyền của cộng đồng bản địa | Rà soát tác động nhân quyền | Đào tạo về nhân quyền | Cam kết với cộng đồng địa phương | Những hoạt động có sự tham gia của cộng đồng đia phương, đánh giá tác động và các chương trình phát triển | Những hoạt động có thể tác động tiêu cực hoặc đã gây tác động tiêu cực đáng kể với cộng đồng địa phương | Tỷ lệ nhà cung cấp được đánh giá về xã hội | Ảnh hưởng tiêu cực và hành động khắc phục | Đóng góp chính trị, tài chính | Đánh giá tác động về sức khỏe và an toàn của các phân loại sản phẩm hoặc dịch vụ | Các vụ việc không tuân thủ liên quan đến tác động sức khỏe và an toàn của các sản phẩm và dịch vụ | Yêu cầu về thông tin sản phẩm | Vi phạm về ghi nhãn | Vi phạm về quảng cáo/marketing | Khiếu nại về quyền riêng tư và mất dữ liệu | Trường hợp vi phạm luật và quy định xã hội | Giá trị kinh tế trực tiếp được tạo ra và phân phối | Tác động tài chính và các rủi ro cũng như cơ hội khác do biến đổi khí hậu | Nghĩa vụ của các chương trình lương hưu có quyền lợi xác định và các kế hoạch hưu trí khác | Hỗ trợ tài chính nhận được từ chính phủ | Tỷ lệ lương khởi điểm tiêu chuẩn theo giới so với mức lương tối thiểu địa phương | Tỷ lệ quản lý cấp cao được tuyển dụng từ cộng đồng địa phương | Đầu tư cơ sở hạ tầng và các dịch vụ được hỗ trợ | Tác động kinh tế gián tiếp đáng kể | Tỷ lệ chi tiêu cho các nhà cung cấp địa phương | Các hoạt động được đánh giá về rủi ro liên quan đến tham nhũng | Truyền thông và đào tạo về chính sách và quy trình chống tham nhũng | Các vụ việc tham nhũng đã được xác nhận và các hành động đã thực hiện | Các vụ kiện liên quan đến hành vi cạnh tranh không lành mạnh, chống độc quyền và thực tiễn độc quyền | Cách tiếp cận về thuế | Quản trị, kiểm soát và quản lý rủi ro về thuế | Tham vấn các bên liên quan và quản lý các mối quan ngại liên quan đến thuế | Báo cáo theo từng quốc gia | Thông tin chung (GRI 2- General Disclosures) | Innovation | Resource use | Human rights | Product responsibility | Workforce | Community | Community | Management | Shareholders | CSR strategy | ESG scores | Controversy scores | Combined scores |
| Tập đoàn Dệt may Việt Nam | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.17 | 0.5 | 0.42 | 0.37 | 0.72 | 0.61 | 0.5 | 0.58 | 0.83 | 0.67 | 0.5 | 0.67 | 0.58 | 0.33 | 0.5 | 0.67 | 0.5 | 0.5 | 0.83 | 0.72 | 0.83 | 0.57 | 0.5 | 0.42 | 0.83 | 0.83 | 0.58 | 0.83 | 0.25 | 0.25 | 0.69 | 0.83 | 0.58 | 0.75 | 0.5 | 0.5 | 0.83 | 0.75 | 0.67 | 0.58 | 0.46 | 0.45 | 0.5 | 0.17 | 0.75 | 0.5 | 0.67 | 0.5 | 0.57 | 0.83 | 0.64 | 0.42 | 0.57 | 0.71 | 0.56 | 0.33 | 0.39 | 0.83 | 0.6 | 0.7 | 0.67 | 0.7 | 0.83 | 0.5 | 0.77 | 0.58 | 0.58 | 0.62 | 0.5 | 0.25 | 0.83 | 0.67 | 0.83 | 0.61 | 0.71 | 0.57 | 0.83 | 0.83 | 0.83 | 0.58 | 0.33 | 0.67 | 0.5 | 0.5 | 0.67 | 0.75 | 0.33 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.67 | 0.17 | 0.67 | 0.4 | 0.67 | 0.67 | 0.75 | 0.58 | 0.67 | 0.42 | 0.61 | 0.0 | 0.83 | 0.17 | 0.67 | 0.61 | 0.54 | 0.67 | 0.83 | 0.83 | 0.72 | 0.5 | 0.8 | 0.62 | 0.67 | 0.83 | 0.44 | 0.83 | 0.56 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.64 | 1.0 | 0.64 |